Thứ Ba, 15/01/2058: 21 tháng Chạp năm Đinh Sửu

Ngày Đinh Sửu, Chu Tước hắc đạo, trực Kiến, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

15
Thứ Ba, 15/01/2058Âm lịch: 21 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Ngày Đinh SửuTháng Quý SửuNăm Đinh Sửu Tiết Tiểu Hàn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 39/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • -4 Tú Chủy (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Kiếnnghĩa chữ: dựng, khởi
Nhị thập bát túChủy Hoả HầuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 2015, 2027, 2039, 2051

Ngày 15/1/2058 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
  • Theo tú Chủy: không có việc hợp
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).

Nên tránh

  • Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
  • Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 2003).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 15/01/2058 dương lịch là 21 tháng Chạp năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu, tiết Tiểu hàn.

Ngày 15/1/2058 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Kiến, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2058 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 15/1/2058 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.