Thứ Bảy, 02/03/2058: mùng 8 tháng 2 năm Mậu Dần
Ngày Quý Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/3/2058 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2058 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2058 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2058 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2058 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2058 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2058 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2058 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2058 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Đủ 3 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1977, 2037).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/3/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 02/03/2058 dương lịch là mùng 8 tháng 2 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 2/3/2058 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/3/2058 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 2/3/2058 xung tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.