Thứ Năm, 04/04/2058: 12 tháng 3 năm Mậu Dần
Ngày Bính Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Định, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 4/4/2058 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2058 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 84 điểm+30 Ngày Bính Thân thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2058 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 45 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2058 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2058 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 4 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2058 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2058 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2058 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 77 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 3 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2058 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Hao Xấu mọi việc
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Dần (sinh 2022).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/4/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 04/04/2058 dương lịch là 12 tháng 3 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn, tiết Thanh minh.
Ngày 4/4/2058 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Định, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 62/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/4/2058 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 4/4/2058 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Nhâm Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.