Thứ Năm, 06/06/2058: 16 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Dần
Ngày Kỷ Hợi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Chấp, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/6/2058 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2058 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 71 điểm+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2058 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2058 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 54 điểm+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2058 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 24 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2058 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2058 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2058 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2058 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/6/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 06/06/2058 dương lịch là 16 tháng 4 (nhuận) năm Mậu Dần âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, tiết Mang chủng.
Ngày 6/6/2058 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Chấp, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 70/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2058 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/6/2058 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.