Thứ Năm, 22/08/2058: mùng 4 tháng 7 năm Mậu Dần
Ngày Bính Thìn, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thành, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Ngày 22/8/2058 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 50 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +18 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2058 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 60 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2058 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 88 điểm+30 Ngày Bính Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2058 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 62 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2058 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 35 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2058 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 48 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2058 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 35 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2058 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 62 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 7 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2058 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Mậu Tý
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Tư Mệnh
Canh Dần
Câu Trần
Tân Mão
Thanh Long
Nhâm Thìn
Minh Đường
Quý Tỵ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Chu Tước
Ất Mùi
Kim Quỹ
Bính Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Ngọc Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 7 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tuất (sinh 1982, 2042).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/8/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 22/08/2058 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, tiết Lập thu.
Ngày 22/8/2058 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Thành, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 22/8/2058 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 22/8/2058 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Nhâm Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.