Thứ Năm, 14/11/2058: 29 tháng 9 năm Mậu Dần
Ngày Canh Thìn, Thanh Long hoàng đạo, trực Chấp, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 14/11/2058 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 54 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2058 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 64 điểm+30 Ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2058 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2058 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2058 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2058 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 58 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2058 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 33 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2058 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2058 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 8 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1994, 2054).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/11/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 14/11/2058 dương lịch là 29 tháng 9 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, tiết Lập đông.
Ngày 14/11/2058 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Chấp, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2058 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 14/11/2058 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.