Thứ Hai, 13/01/2059: 30 tháng Mười một năm Mậu Dần
Ngày Canh Thìn, Thiên Lao hắc đạo, trực Bình, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 13/1/2059 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 41 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2059 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 33 điểm+30 Ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · -12 Trực Bình không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2059 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 29 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2059 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2059 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2059 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2059 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2059 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 16 điểm-10 Ngày hắc đạo (Thiên Lao) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2059 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo tú Tất: đi thuyền
Đủ 5 sao tốt và 1 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Minh Tinh Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1994, 2054).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/1/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 13/01/2059 dương lịch là 30 tháng Mười một năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 13/1/2059 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Bình, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/1/2059 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 13/1/2059 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.