Chủ nhật, 06/04/2059: 24 tháng 2 năm Kỷ Mão

Ngày Quý Mão, Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Chủ nhật, 06/04/2059Âm lịch: 24 tháng 2 năm Kỷ Mão
Ngày Quý MãoTháng Đinh MãoNăm Kỷ Mão Tiết Thanh Minh
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 47/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Mão (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túMão Nhật KêTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dậusinh 2017, 2029, 2041, 2053

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/4/2059 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Mão: xây dựng
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
  • Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 3 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Quan Nhật Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
  • Thiên Ngục Xấu mọi việc
  • Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Dậu (sinh 2017).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/4/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 06/04/2059 dương lịch là 24 tháng 2 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão, tiết Thanh minh.

Ngày 6/4/2059 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 6/4/2059 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 6/4/2059 xung tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Đinh Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.