Thứ Tư, 30/06/2060: mùng 3 tháng 6 năm Canh Thìn
Ngày Giáp Tuất, Thanh Long hoàng đạo, trực Định, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 30/6/2060 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2060 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2060 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2060 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2060 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2060 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2060 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2060 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2060 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Giáp Tý
Huyền Vũ
Ất Sửu
Tư Mệnh
Bính Dần
Câu Trần
Đinh Mão
Thanh Long
Mậu Thìn
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Chu Tước
Tân Mùi
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Ngọc Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 6 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thìn (sinh 2000, 2060).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/6/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 30/06/2060 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi, tiết Hạ chí.
Ngày 30/6/2060 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Định, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/6/2060 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 30/6/2060 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Canh Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.