Thứ Năm, 04/03/2066: mùng 9 tháng 2 năm Bính Tuất

Ngày Đinh Mùi, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Chấp, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

4
Thứ Năm, 04/03/2066Âm lịch: mùng 9 tháng 2 năm Bính Tuất
Ngày Đinh MùiTháng Tân MãoNăm Bính Tuất Tiết Vũ Thuỷ
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 68/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túTỉnh Mộc HãnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Sửusinh 2021, 2033, 2045, 2057

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 4/3/2066 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Sửu (sinh 2033).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/3/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 04/03/2066 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 4/3/2066 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Chấp, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: ký hợp đồng, giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 4/3/2066 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 4/3/2066 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Quý Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.