Thứ Tư, 17/08/2067: mùng 8 tháng 7 năm Đinh Hợi

Ngày Mậu Tuất, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Mãn, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

17
Thứ Tư, 17/08/2067Âm lịch: mùng 8 tháng 7 năm Đinh Hợi
Ngày Mậu TuấtTháng Mậu ThânNăm Đinh Hợi Tiết Lập Thu
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 70/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 2024, 2036, 2048, 2060

Ngày 17/8/2067 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi 5 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2067 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà 55 điểm
    +30 Ngày Mậu Tuất thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2067 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 23 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2067 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng 60 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2067 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa 29 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2067 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 34 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2067 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe 19 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2067 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng 27 điểm
    +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2067 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Thiên Quan Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/8/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 17/08/2067 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân, tiết Lập thu.

Ngày 17/8/2067 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Mãn, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 70/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng.

Giờ hoàng đạo ngày 17/8/2067 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 17/8/2067 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung tuổi Thìn. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.