Thứ Tư, 07/08/2075: 26 tháng 6 năm Ất Mùi

Ngày Canh Ngọ, Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Thứ Tư, 07/08/2075Âm lịch: 26 tháng 6 năm Ất Mùi
Ngày Canh NgọTháng Quý MùiNăm Ất Mùi Tiết Lập Thu (vào tiết trong ngày)
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 43/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 2032, 2044, 2056, 2068

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 7/8/2075 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tý (sinh 2044).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/8/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 07/08/2075 dương lịch là 26 tháng 6 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi, tiết Lập thu.

Ngày 7/8/2075 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2075 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 7/8/2075 xung tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Giáp Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.