Thứ Năm, 19/09/2075: mùng 10 tháng 8 năm Ất Mùi
Ngày Quý Sửu, Câu Trần hắc đạo, trực Định, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 19/9/2075 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 10 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2075 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 60 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2075 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 53 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2075 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 27 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2075 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 35 điểm+30 Ngày Quý Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2075 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 27 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2075 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 23 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2075 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2075 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 2027).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/9/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 19/09/2075 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, tiết Bạch lộ.
Ngày 19/9/2075 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Định, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2075 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 19/9/2075 xung tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.