Thứ Bảy, 29/08/2076: mùng 1 tháng 8 năm Bính Thân

Ngày Mậu Tuất, Thiên Lao hắc đạo, trực Mãn, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

29
Thứ Bảy, 29/08/2076Âm lịch: mùng 1 tháng 8 năm Bính Thân
Ngày Mậu TuấtTháng Đinh DậuNăm Bính Thân Tiết Xử Thử
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 55/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +4 Tú Vị (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túVị Thổ TrĩTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 2036, 2048, 2060, 2072

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 29/8/2076 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Vị: đi thuyền
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 3 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/8/2076 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 29/08/2076 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Bính Thân âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, tiết Xử thử.

Ngày 29/8/2076 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Mãn, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 29/8/2076 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 29/8/2076 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung tuổi Thìn. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.