Thứ Bảy, 05/09/2076: mùng 8 tháng 8 năm Bính Thân
Ngày Ất Tỵ, Chu Tước hắc đạo, trực Thu, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 5/9/2076 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 37 điểm+30 Ngày Ất Tỵ thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2076 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2076 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2076 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2076 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2076 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 24 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2076 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 55 điểm+30 Ngày Ất Tỵ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2076 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 8 âm · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2076 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 2031).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/9/2076 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 05/09/2076 dương lịch là mùng 8 tháng 8 năm Bính Thân âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 5/9/2076 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Thu, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2076 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 5/9/2076 xung tuổi nào?
Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.