Thứ Tư, 16/12/2076: 21 tháng Mười một năm Bính Thân

Ngày Đinh Hợi, Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

16
Thứ Tư, 16/12/2076Âm lịch: 21 tháng Mười một năm Bính Thân
Ngày Đinh HợiTháng Canh TýNăm Bính Thân Tiết Đại Tuyết
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 27/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Bích (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túBích Thuỷ DuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 2037, 2049, 2061, 2073

Ngày 16/12/2076 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
  • Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Bích: không kỵ việc gì
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 2 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 2013, 2073).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/12/2076 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 16/12/2076 dương lịch là 21 tháng Mười một năm Bính Thân âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, tiết Đại tuyết.

Ngày 16/12/2076 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 27/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 16/12/2076 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 16/12/2076 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.