Thứ Bảy, 19/06/2083: mùng 5 tháng 5 năm Quý Mão

Ngày Quý Hợi, Chu Tước hắc đạo, trực Chấp, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

19
Thứ Bảy, 19/06/2083Âm lịch: mùng 5 tháng 5 năm Quý Mão
Ngày Quý HợiTháng Mậu NgọNăm Quý Mão Tiết Mang Chủng
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 23/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • -4 Tú Nữ (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túNữ Thổ BứcTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 2037, 2049, 2061, 2073

Ngày 19/6/2083 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Nữ: kết màn, may áo

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 2037).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/6/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 19/06/2083 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Quý Mão âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ, tiết Mang chủng.

Ngày 19/6/2083 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Chấp, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 23/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 19/6/2083 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 19/6/2083 xung tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.