Thứ Năm, 20/08/2093: 29 tháng 6 (nhuận) năm Quý Sửu

Ngày Mậu Ngọ, Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

20
Thứ Năm, 20/08/2093Âm lịch: 29 tháng 6 (nhuận) năm Quý Sửu
Ngày Mậu NgọTháng Kỷ MùiNăm Quý Sửu Tiết Lập Thu
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 46/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Giác (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túGiác Mộc GiaoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 2056, 2068, 2080, 2092

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 20/8/2093 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Thiên Lại Xấu mọi việc
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/8/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 20/08/2093 dương lịch là 29 tháng 6 (nhuận) năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi, tiết Lập thu.

Ngày 20/8/2093 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Khai, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 20/8/2093 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 20/8/2093 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung tuổi Tý. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.