Thứ Sáu, 26/12/2098: mùng 5 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Ngày Nhâm Thìn, Bạch Hổ hắc đạo, trực Định, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 26/12/2098 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/2098 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/2098 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/2098 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/2098 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/2098 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/2098 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Định hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/2098 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/2098 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tứ Thời Đại Mộ Kỵ an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 2066).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/12/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 26/12/2098 dương lịch là mùng 5 tháng Chạp năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, tiết Đông chí.
Ngày 26/12/2098 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Định, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 15/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 26/12/2098 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 26/12/2098 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.