Thứ Ba, 04/04/1995: mùng 5 tháng 3 năm Ất Hợi

Ngày Ất Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Khai, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

4
Thứ Ba, 04/04/1995Âm lịch: mùng 5 tháng 3 năm Ất Hợi
Ngày Ất SửuTháng Canh ThìnNăm Ất Hợi Tiết Xuân Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 28/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Chủy (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -15 4 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Khainghĩa chữ: mở
Nhị thập bát túChủy Hoả HầuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1955, 1967, 1979, 1991

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 4/4/1995 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
  • Theo tú Chủy: không có việc hợp
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Khai: Động thổ, An táng
  • Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 7 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1931, 1991).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/4/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 04/04/1995 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, tiết Xuân phân.

Ngày 4/4/1995 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Khai, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 28/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/4/1995 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 4/4/1995 xung tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.