Thứ Tư, 30/08/1995: mùng 5 tháng 8 năm Ất Hợi
Ngày Quý Tỵ, Chu Tước hắc đạo, trực Thu, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +4 Tú Chẩn (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 30/8/1995 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/1995 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/1995 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Quý Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/1995 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/1995 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/1995 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/1995 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/1995 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/1995 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Chẩn: đi thuyền
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 7 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Hợi (sinh 1947).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/8/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 30/08/1995 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 30/8/1995 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Thu, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/8/1995 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 30/8/1995 xung tuổi nào?
Ngày Quý Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Đinh Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.