Chủ nhật, 07/04/2002: 25 tháng 2 năm Nhâm Ngọ

Ngày Ất Tỵ, Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Chủ nhật, 07/04/2002Âm lịch: 25 tháng 2 năm Nhâm Ngọ
Ngày Ất TỵTháng Quý MãoNăm Nhâm Ngọ Tiết Thanh Minh
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 58/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Phòng (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyChu TướcHắc đạo · dễ khẩu thiệt, giấy tờ lời qua tiếng lại
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túPhòng Nhật ThốTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 1959, 1971, 1983, 1995

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 7/4/2002 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

Nên tránh

  • Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Sao xấu

  • Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1971).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/4/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 07/04/2002 dương lịch là 25 tháng 2 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão, tiết Thanh minh.

Ngày 7/4/2002 tốt hay xấu?

Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 58/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 7/4/2002 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 7/4/2002 xung tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.