Thứ Năm, 06/06/2002: 26 tháng 4 năm Nhâm Ngọ
Ngày Ất Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/6/2002 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Thọ Tử+30 Ngày Ất Tỵ thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2002 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2002 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2002 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2002 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2002 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2002 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Thọ Tử+30 Ngày Ất Tỵ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2002 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Thọ Tử+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2002 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Bính Tý
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Thiên Lao
Mậu Dần
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Tư Mệnh
Canh Thìn
Câu Trần
Tân Tỵ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Minh Đường
Quý Mùi
Thiên Hình
Giáp Thân
Chu Tước
Ất Dậu
Kim Quỹ
Bính Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Hoàng Ân: Tốt
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1971).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/6/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 06/06/2002 dương lịch là 26 tháng 4 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ, tiết Mang chủng.
Ngày 6/6/2002 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Bế, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 6/6/2002 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/6/2002 xung tuổi nào?
Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.