Thứ Tư, 04/06/2003: mùng 5 tháng 5 năm Quý Mùi
Ngày Mậu Thân, Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/6/2003 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2003 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2003 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2003 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2003 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2003 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Mậu Thân thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2003 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Mậu Thân thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2003 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2003 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Nhâm Tý
Minh Đường
Quý Sửu
Thiên Hình
Giáp Dần
Chu Tước
Ất Mão
Kim Quỹ
Bính Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Tỵ
Bạch Hổ
Mậu Ngọ
Ngọc Đường
Kỷ Mùi
Thiên Lao
Canh Thân
Huyền Vũ
Tân Dậu
Tư Mệnh
Nhâm Tuất
Câu Trần
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 5 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/6/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 04/06/2003 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, tiết Tiểu mãn.
Ngày 4/6/2003 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Bình, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2003 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 4/6/2003 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Thân xung tuổi Dần. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.