Thứ Ba, 22/06/2004: mùng 5 tháng 5 năm Giáp Thân

Ngày Nhâm Thân, Thanh Long hoàng đạo, trực Mãn, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

22
Thứ Ba, 22/06/2004Âm lịch: mùng 5 tháng 5 năm Giáp Thân
Ngày Nhâm ThânTháng Canh NgọNăm Giáp Thân Tiết Hạ Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 24/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • -4 Tú Dực (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThanh LongHoàng đạo · khởi sự, gặp người giúp
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túDực Hoả XàTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Dầnsinh 1962, 1974, 1986, 1998

Ngày 22/6/2004 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Dực: cắt áo
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 7 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
  • Thiên Phúc Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1926, 1986).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/6/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 22/06/2004 dương lịch là mùng 5 tháng 5 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, tiết Hạ chí.

Ngày 22/6/2004 tốt hay xấu?

Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Mãn, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 24/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 22/6/2004 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 22/6/2004 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.