Thứ Tư, 14/07/2004: 27 tháng 5 năm Giáp Thân
Ngày Giáp Ngọ, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bế, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 14/7/2004 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2004 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Ngọ thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2004 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2004 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2004 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2004 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2004 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2004 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2004 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
Đủ 7 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Nguyệt Hình Xấu mọi việc
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tý (sinh 1960).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/7/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 14/07/2004 dương lịch là 27 tháng 5 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 14/7/2004 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bế, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/2004 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 14/7/2004 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Canh Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.