Thứ Hai, 28/08/2006: mùng 5 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất
Ngày Kỷ Sửu, Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 28/8/2006 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2006 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2006 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2006 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2006 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2006 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2006 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2006 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2006 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Giáp Tý
Chu Tước
Ất Sửu
Kim Quỹ
Bính Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Câu Trần
Quý Dậu
Thanh Long
Giáp Tuất
Minh Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Đủ 2 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/8/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 28/08/2006 dương lịch là mùng 5 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân, tiết Xử thử.
Ngày 28/8/2006 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 20/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/2006 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 28/8/2006 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Mùi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.