Thứ Ba, 16/01/2007: 28 tháng Mười một năm Bính Tuất

Ngày Canh Tuất, Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

16
Thứ Ba, 16/01/2007Âm lịch: 28 tháng Mười một năm Bính Tuất
Ngày Canh TuấtTháng Canh TýNăm Bính Tuất Tiết Tiểu Hàn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 47/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +4 Tú Thất (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túThất Hoả TrưTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1964, 1976, 1988, 2000

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 16/1/2007 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Thất: không kỵ việc gì
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 2 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thìn (sinh 1964).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/1/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 16/01/2007 dương lịch là 28 tháng Mười một năm Bính Tuất âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Canh Tý, tiết Tiểu hàn.

Ngày 16/1/2007 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 16/1/2007 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 16/1/2007 xung tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Giáp Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.