Chủ nhật, 12/09/2010: mùng 5 tháng 8 năm Canh Dần
Ngày Ất Sửu, Câu Trần hắc đạo, trực Định, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 12/9/2010 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2010 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2010 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2010 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2010 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2010 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2010 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2010 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2010 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1931, 1991).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/9/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 12/09/2010 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Canh Dần âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, tiết Bạch lộ.
Ngày 12/9/2010 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Định, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 12/9/2010 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 12/9/2010 xung tuổi nào?
Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.