Thứ Hai, 31/10/2011: mùng 5 tháng 10 năm Tân Mão
Ngày Kỷ Mùi, Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 31/10/2011 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2011 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2011 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2011 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2011 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2011 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2011 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Kỷ Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2011 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2011 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Giáp Tý
Chu Tước
Ất Sửu
Kim Quỹ
Bính Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Câu Trần
Quý Dậu
Thanh Long
Giáp Tuất
Minh Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/10/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 31/10/2011 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Tân Mão âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 31/10/2011 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 31/10/2011 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 31/10/2011 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi xung tuổi Sửu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.