Thứ Ba, 08/01/2013: 27 tháng Mười một năm Nhâm Thìn

Ngày Giáp Tuất, Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

8
Thứ Ba, 08/01/2013Âm lịch: 27 tháng Mười một năm Nhâm Thìn
Ngày Giáp TuấtTháng Nhâm TýNăm Nhâm Thìn Tiết Tiểu Hàn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 35/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +4 Tú Thất (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túThất Hoả TrưTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1976, 1988, 2000, 2012

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 8/1/2013 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Thất: không kỵ việc gì
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 2 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thìn (sinh 1940, 2000).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/1/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 08/01/2013 dương lịch là 27 tháng Mười một năm Nhâm Thìn âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tý, tiết Tiểu hàn.

Ngày 8/1/2013 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 8/1/2013 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 8/1/2013 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Canh Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.