Thứ Ba, 28/10/2014: mùng 5 tháng 9 (nhuận) năm Giáp Ngọ
Ngày Nhâm Thân, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Dực — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Dực (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 28/10/2014 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2014 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2014 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2014 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2014 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +12 Trực Khai hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2014 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2014 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2014 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Khai không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2014 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Dực: cắt áo
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Dực: chôn cất, cưới hỏi, xây cất
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 6 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sinh Khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1986).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/10/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 28/10/2014 dương lịch là mùng 5 tháng 9 (nhuận) năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 28/10/2014 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Khai, tú Dực (tú xấu). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/10/2014 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 28/10/2014 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.