Thứ Bảy, 11/04/2015: 23 tháng 2 năm Ất Mùi
Ngày Đinh Tỵ, Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Liễu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Liễu (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Minh Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/4/2015 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2015 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2015 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Đinh Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2015 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2015 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2015 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2015 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2015 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2015 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Liễu: không có việc hợp
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nên tránh
- Theo tú Liễu: chôn cất, xây đắp
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Hợi (sinh 1983).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 11/04/2015 dương lịch là 23 tháng 2 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 11/4/2015 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Trừ, tú Liễu (tú xấu). Máy chấm chung 38/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2015 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/4/2015 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Quý Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.