Chủ nhật, 12/07/2020: 22 tháng 5 năm Canh Tý

Ngày Bính Thìn, Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

12
Chủ nhật, 12/07/2020Âm lịch: 22 tháng 5 năm Canh Tý
Ngày Bính ThìnTháng Nhâm NgọNăm Canh Tý Tiết Tiểu Thử
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 30/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 1982, 1994, 2006, 2018

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 12/7/2020 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Hư: không có việc hợp

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tuất (sinh 1982).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 12/07/2020 dương lịch là 22 tháng 5 năm Canh Tý âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ, tiết Tiểu thử.

Ngày 12/7/2020 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 30/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 12/7/2020 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 12/7/2020 xung tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Nhâm Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.