Thứ Tư, 13/09/2023: 29 tháng 7 năm Quý Mão

Ngày Giáp Tuất, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Trừ, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

13
Thứ Tư, 13/09/2023Âm lịch: 29 tháng 7 năm Quý Mão
Ngày Giáp TuấtTháng Canh ThânNăm Quý Mão Tiết Bạch Lộ
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 63/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1976, 1988, 2000, 2012

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 13/9/2023 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch

Nên tránh

  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Quả Tú: Xấu với giá thú
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
Đủ 3 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
  • Thiên Quan Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Quả Tú Xấu với giá thú
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thìn (sinh 1940, 2000).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/9/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 13/09/2023 dương lịch là 29 tháng 7 năm Quý Mão âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân, tiết Bạch lộ.

Ngày 13/9/2023 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Trừ, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 13/9/2023 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 13/9/2023 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Canh Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.