Thứ Tư, 06/11/2024: mùng 6 tháng 10 năm Giáp Thìn
Ngày Giáp Tuất, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Kiến, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +4 Tú Sâm (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 6/11/2024 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng · -10 Sao Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2024 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Kiến không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2024 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2024 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 58 điểm+30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2024 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 77 điểm+30 Ngày Giáp Tuất thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2024 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2024 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2024 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2024 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Giáp Tý
Huyền Vũ
Ất Sửu
Tư Mệnh
Bính Dần
Câu Trần
Đinh Mão
Thanh Long
Mậu Thìn
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Chu Tước
Tân Mùi
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Ngọc Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
Đủ 5 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thìn (sinh 1940, 2000).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/11/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 06/11/2024 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 6/11/2024 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Kiến, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 68/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2024 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/11/2024 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Canh Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.