Chủ nhật, 11/01/2026: 23 tháng Mười một năm Ất Tỵ
Ngày Ất Dậu, Minh Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -15 3 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Câu Trần (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/1/2026 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +18 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2026 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2026 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Dậu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2026 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2026 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2026 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2026 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Dậu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2026 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2026 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Bính Tý
Câu Trần
Đinh Sửu
Thanh Long
Mậu Dần
Minh Đường
Kỷ Mão
Thiên Hình
Canh Thìn
Chu Tước
Tân Tỵ
Kim Quỹ
Nhâm Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mùi
Bạch Hổ
Giáp Thân
Ngọc Đường
Ất Dậu
Thiên Lao
Bính Tuất
Huyền Vũ
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mão (sinh 1951, 2011).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/1/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 11/01/2026 dương lịch là 23 tháng Mười một năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, tiết Tiểu hàn.
Ngày 11/1/2026 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 48/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 11/1/2026 xung tuổi nào?
Ngày Ất Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Tân Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.