Thứ Năm, 27/08/2026: 15 tháng 7 năm Bính Ngọ

Ngày Quý Dậu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Trừ, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

27
Thứ Năm, 27/08/2026Âm lịch: 15 tháng 7 năm Bính Ngọ
Ngày Quý DậuTháng Bính ThânNăm Bính Ngọ Tiết Xử Thử
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 63/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Trừnghĩa chữ: dẹp bỏ
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1987, 1999, 2011, 2023

Ngày 27/8/2026 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).

Nên tránh

  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Đủ 4 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mão (sinh 1987).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/8/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 27/08/2026 dương lịch là 15 tháng 7 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, tiết Xử thử.

Ngày 27/8/2026 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Trừ, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.

Giờ hoàng đạo ngày 27/8/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 27/8/2026 xung tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Đinh Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.