Thứ Hai, 23/11/2026: 15 tháng 10 năm Bính Ngọ
Ngày Tân Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Ngày 23/11/2026 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 10 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2026 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 8 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2026 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2026 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 57 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2026 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 52 điểm+30 Ngày Tân Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2026 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2026 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2026 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2026 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 3 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Thiên Thành Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 1955, 2015).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 23/11/2026 dương lịch là 15 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi, tiết Tiểu tuyết.
Ngày 23/11/2026 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 59/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 23/11/2026 xung tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.