Chủ nhật, 22/11/2026: 14 tháng 10 năm Bính Ngọ
Ngày Canh Tý, Bạch Hổ hắc đạo, trực Trừ, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 22/11/2026 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2026 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Trừ hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2026 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2026 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2026 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2026 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2026 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2026 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2026 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 1954, 2014).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/11/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 22/11/2026 dương lịch là 14 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, tiết Tiểu tuyết.
Ngày 22/11/2026 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Trừ, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/11/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 22/11/2026 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.