Thứ Sáu, 04/06/2027: 30 tháng 4 năm Đinh Mùi

Ngày Giáp Dần, Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

4
Thứ Sáu, 04/06/2027Âm lịch: 30 tháng 4 năm Đinh Mùi
Ngày Giáp DầnTháng Ất TỵNăm Đinh Mùi Tiết Tiểu Mãn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 31/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -4 Tú Ngưu (tú xấu)
  • +3 1 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túNgưu Kim NgưuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Thânsinh 1980, 1992, 2004, 2016

Ngày 4/6/2027 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thanh Long
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Minh Đường
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Hình
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Chu Tước
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Câu Trần
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
  • Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng
  • Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1980).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/6/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 04/06/2027 dương lịch là 30 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Ất Tỵ, tiết Tiểu mãn.

Ngày 4/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Thu, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).

Ngày 4/6/2027 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.