Thứ Sáu, 04/08/2028: 14 tháng 6 năm Mậu Thân
Ngày Tân Dậu, Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 4/8/2028 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2028 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2028 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2028 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Tân Dậu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2028 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2028 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Tân Dậu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2028 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Tân Dậu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2028 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 6 âm · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2028 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Mậu Tý
Câu Trần
Kỷ Sửu
Thanh Long
Canh Dần
Minh Đường
Tân Mão
Thiên Hình
Nhâm Thìn
Chu Tước
Quý Tỵ
Kim Quỹ
Giáp Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mùi
Bạch Hổ
Bính Thân
Ngọc Đường
Đinh Dậu
Thiên Lao
Mậu Tuất
Huyền Vũ
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mão (sinh 1975).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/8/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 04/08/2028 dương lịch là 14 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, tiết Đại thử.
Ngày 4/8/2028 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/2028 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 4/8/2028 xung tuổi nào?
Ngày Tân Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Ất Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.