Thứ Tư, 04/02/2032: 23 tháng Chạp năm Tân Hợi
Ngày Canh Thìn, Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/2/2032 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2032 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2032 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2032 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2032 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2032 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2032 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2032 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2032 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 4 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tuất (sinh 1994).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/2/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 04/02/2032 dương lịch là 23 tháng Chạp năm Tân Hợi âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Tân Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 4/2/2032 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 21/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2032 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 4/2/2032 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Giáp Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.