Thứ Năm, 13/10/2033: 21 tháng 9 năm Quý Sửu
Ngày Đinh Dậu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 13/10/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 63 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ
Đủ 1 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mão (sinh 1963, 2023).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/10/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 13/10/2033 dương lịch là 21 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, tiết Hàn lộ.
Ngày 13/10/2033 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Bế, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 49/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/10/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 13/10/2033 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Quý Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.