Thứ Năm, 03/11/2033: 12 tháng 10 năm Quý Sửu
Ngày Mậu Ngọ, Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 3/11/2033 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 55 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +18 Trực Thành hợp việc này · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2033 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 10 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2033 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 45 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2033 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 49 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2033 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2033 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 39 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2033 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 28 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2033 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2033 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Bạch Hổ
Giáp Dần
Ngọc Đường
Ất Mão
Thiên Lao
Bính Thìn
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thanh Long
Canh Thân
Minh Đường
Tân Dậu
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Chu Tước
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Lại Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 03/11/2033 dương lịch là 12 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 3/11/2033 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Thành, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 71/100: ngày khá thuận cho việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/2033 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 3/11/2033 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Ngọ xung tuổi Tý. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.