Thứ Năm, 23/03/2034: mùng 4 tháng 2 năm Giáp Dần
Ngày Mậu Dần, Thanh Long hoàng đạo, trực Bế, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
Ngày 23/3/2034 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 57 điểm+30 Ngày Mậu Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 3/2034 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 56 điểm+30 Ngày Mậu Dần thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 3/2034 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 45 điểm+30 Ngày Mậu Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 3/2034 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 3/2034 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 4 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 3/2034 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 3/2034 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 4 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 3/2034 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 22 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 3/2034 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Nhâm Tý
Minh Đường
Quý Sửu
Thiên Hình
Giáp Dần
Chu Tước
Ất Mão
Kim Quỹ
Bính Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Tỵ
Bạch Hổ
Mậu Ngọ
Ngọc Đường
Kỷ Mùi
Thiên Lao
Canh Thân
Huyền Vũ
Tân Dậu
Tư Mệnh
Nhâm Tuất
Câu Trần
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 7 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/3/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 23/03/2034 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, tiết Xuân phân.
Ngày 23/3/2034 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Bế, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/3/2034 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 23/3/2034 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Dần xung tuổi Thân. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.