Chủ nhật, 29/11/2037: 23 tháng 10 năm Đinh Tỵ

Ngày Ất Tỵ, Câu Trần hắc đạo, trực Phá, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

29
Chủ nhật, 29/11/2037Âm lịch: 23 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Ngày Ất TỵTháng Tân HợiNăm Đinh Tỵ Tiết Tiểu Tuyết
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 16/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Phòng (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyCâu TrầnHắc đạo · vướng víu, dây dưa; kỵ khởi công lớn
TrựcTrực Phánghĩa chữ: phá
Nhị thập bát túPhòng Nhật ThốTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 1995, 2007, 2019, 2031

Ngày 29/11/2037 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

  • 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Nguyệt Kỵ
    +30 Ngày Ất Tỵ thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2037 ›
  • 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Nguyệt Kỵ
    -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2037 ›
  • 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Nguyệt Kỵ
    -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2037 ›
  • 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Nguyệt Kỵ
    -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2037 ›
  • 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Nguyệt Kỵ
    -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2037 ›
  • ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Nguyệt Kỵ
    -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2037 ›
  • 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Nguyệt Kỵ
    +30 Ngày Ất Tỵ thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2037 ›
  • 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Dương Công, Nguyệt Kỵ
    +20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2037 ›

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Bính Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Đinh Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Mậu Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Canh Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Tân Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Nhâm Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Quý Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Giáp Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Ất Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Bính Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
  • Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ

Nên tránh

  • Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
  • Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Hợi (sinh 1971, 2031).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/11/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 29/11/2037 dương lịch là 23 tháng 10 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, tiết Tiểu tuyết.

Ngày 29/11/2037 tốt hay xấu?

Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Phá, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 16/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2037 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 29/11/2037 xung tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Tân Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.