Thứ Tư, 16/06/2038: 14 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Ngày Giáp Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 16/6/2038 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2038 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2038 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Giáp Tý thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2038 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2038 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2038 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2038 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2038 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Nguyệt Kỵ, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2038 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1990).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/6/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 16/06/2038 dương lịch là 14 tháng 5 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 16/6/2038 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 23/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 16/6/2038 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 16/6/2038 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.