Thứ Ba, 29/10/2041: mùng 5 tháng 10 năm Tân Dậu
Ngày Ất Mùi, Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 29/10/2041 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2041 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2041 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2041 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2041 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2041 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2041 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ+30 Ngày Ất Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2041 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ+15 Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2041 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 1961, 2021).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/10/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 29/10/2041 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 29/10/2041 tốt hay xấu?
Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Thu, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 61/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 29/10/2041 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 29/10/2041 xung tuổi nào?
Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.