Thứ Ba, 10/06/2042: 23 tháng 4 năm Nhâm Tuất
Ngày Kỷ Mão, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +4 Tú Vĩ (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 10/6/2042 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2042 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2042 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2042 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2042 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2042 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2042 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Nguyệt Kỵ · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2042 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2042 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Giáp Tý
Câu Trần
Ất Sửu
Thanh Long
Bính Dần
Minh Đường
Đinh Mão
Thiên Hình
Mậu Thìn
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Ngọc Đường
Quý Dậu
Thiên Lao
Giáp Tuất
Huyền Vũ
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 10/06/2042 dương lịch là 23 tháng 4 năm Nhâm Tuất âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ, tiết Mang chủng.
Ngày 10/6/2042 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 31/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/2042 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 10/6/2042 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mão xung tuổi Dậu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.